Cửa kính tự động NABCO - Nhật bản

Sản Phẩm » CỬA KÍNH TỰ ĐỘNG Cửa Kính Tự Động Cao Cấp » Cửa kính tự động NABCO

Cửa kính tự động NABCO


NABCO luôn luôn dẫn đầu trong lĩnh vực Cửa tự động tại Nhật và nằm trong TOP 10 hãng Cửa tự động lớn nhất thế giới đó là NABCO luôn ứng dụng những thành tựu công nghệ tiên tiến để cải tiến dòng sản phẩm DS của mình như một tiêu chuẩn về kỹ thuật và mỹ thuật cho Cửa trượt tự động.

Đầu năm 2010, NABCO chính thức đưa ra thị trường thế hệ cửa trượt tự động hoàn toàn mới ứng dụng công nghệ điều khiển kỹ thuật số sử dụng PDA với hệ điều hành window mobile 6.0 thông qua cổng giao tiếp Bluetooth để điều chỉnh , cài đặt các thông số của cửa tự động cũng như các thiết bị kết nối. ( Xem hình vẽ )

CAN là viết tắt của Controller Area Network là một giao thức giao tiếp nối tiếp chuẩn hóa ISO được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp tự động.  CAN có các tính năng như kết nối đơn giản , độ tin cậy cao và thời gian thực truyền.


Model: DS 60S  –Tải trọng ( 60kg x 2 cánh)

Model: DS 75S  – Tải trọng ( 85kg x 2 cánh)

Model: DS 150S  – Tải trọng ( 120kg x 2 cánh)

Chiều dài hộp kỹ thuật (ray cửa)  :  3000 mm – 6000mm

 

Một số tính năng vượt trội của cửa tự động NABCO         

1.Mô tơ siêu bền :Động cơ điện một chiều không chổi than được trang bị hệ thống bảo vệ nhiệt , chống sốc điện giúp cho cửa vận hành bền bỉ, an toàn trong điều kiện hoạt động liên tục 24h/24h.   2. Cấu trúc Ray, bộ gá và con lăn :Ray hợp kim siêu bền với bề mặt tiếp xúc con lăn được gắn thép không gỉ làm tăng độ cứng, giảm ma sát và chống mài mòn. Con lăn kép được sử dụng nẹp nhôm bao bọc một lớp hợp chất nhựa  Urethane đã giúp cho Cửa vận hành êm hơn 15% so với các con lăn nhựa.

3 Bộ lập trình cầm tay (NET Handy Terminal - NET HT )

NET HT, ứng dụng công nghệ mới sử dụng thiết bị PDA với hệ điều hành Windows Mobile 6.0 truy cập trực tiếp vào máy tính của hệ thống điều khiển thông qua kết nối không dây Bluetooth một cách chính xác và nhanh chóng cài đặt hệ thống vận hành cửa phù hợp nhất. Thông qua hệ thống NET HT, bạn có thể biết trạng thái hoạt động của cửa từ những ngày bắt đầu sử dụng cũng như lịch sử các lần sửa chữa, bảo dưỡng.

Do vậy, cán bộ kỹ thuật không cần mở nắp hộp kỹ thuật để điều chỉnh hay kiểm tra thông số hoạt động của cửa.

 

4. Mắt hồng ngoại (Palsearch Sensor)

Một bước đột phá trong công nghệ mắt hồng ngoại cho cửa tự động đó là thay vì chỉ có thể điều chỉnh góc quét như các loại sensor thông thường, nay với việc ứng dụng NET HT, bạn có thể điều chỉnh vị trí quét theo từng điểm nhỏ trên mặt đất. Sensor có thể quét theo  bất kỳ điểm quét nào do bạn lựa chọn chỉ với động tác đơn giản với bút cảm ứng của thiết bị PDA

 

 

 

5.  Bảng điều khiển chức năng – APS1  – Program Switch (Option)

Việc gắn bảng điều khiển này làm cho việc sử dụng cửa cửa tự động được thuận tiện hơn nhiều. Người sử dụng sẽ tự cài đặt các thông số hoạt động cho cửa như :  điều chỉnh tốc độ đóng mở, lực đóng mở và  lựa chọn sự hoạt động của cửa phù hợp nhất như.

-        1. Full Open( Mở toàn phần): Khi có lưu lượng người qua lại lớn

-        2. Partial Open( Mở từng phần) : Khi lưu lượng người qua lại ít

-        3. Auto mode ( Chế độ mở tự động) : Theo chế độ mặc định của của

-        4. One- way mode( Chế độ mở một chiều) : Chỉ cho phép người đi theo một chiều 

-        5. Open mode( Giữ cửa mở ) : Giữ cửa ở vị trí  mở hoàn toàn 

-        6. Close mode( Giữ cửa đóng ) : Giữ cửa ở vị trí đóng hoàn toàn      

6.  Mắt cảm biến an toàn :( Safety beam sensor)  Giúp cho cửa giữ nguyên mở nếu có người hoặc vật cản nằm trong vùng hoạt động của cửa

Thông số kỹ thuật :

DS 60/75/150 NET DS SYSTEM

Sliding Door Specification :

Loại cửa - Model

DS – 60 S

DS -75 S

DS 150 S

Tải trọng cánh cho cửa 1 cánh

75 kg

100 kg

120 kg

Tải trọng cánh cho cửa 2 cánh

60 kg x 2

85 kg x2

120kg x 2

Tốc độ đóng mở cho cửa 1 cánh

100 –600mm/s

100 –600mm/s

100 –600mm/s

Tốc độ đóng mở cho cửa 2 cánh

100-550 mm/s

100-550 mm/s

100-550 mm/s

Tốc độ gió cho phép

15mm/s

Điện nguồn

100VAC – 220 VAC ± 10% - 50 ~ 60Hz 5 A

Điện năng tiêu thụ

16.5 Wh

20. 5Wh

29. 5Wh