[Tuyệt vời] bộ sưu tập mẫu cửa nhôm việt pháp cùng giá ưu đãi
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5


Mục lục (Click để xem nhanh)

1. Xuất xứ và cấu tạo cửa nhôm Việt Pháp

2. Các hệ cửa nhôm Việt Pháp thông dụng trên thị trường

3. Các đặc tính ưu việt của cửa nhôm Việt Pháp

► Độ bền cao

► Khả năng cách âm cách nhiệt tốt

► An toàn thuận tiện

► Hiệu quả kính tế rõ ràng

► Tính thẩm mỹ cao

4. Keo silicone

5. Quy trình tư vấn báo giá làm cửa nhôm Việt Pháp

6. Một số các mẫu hình ảnh cửa nhôm Việt Pháp tại công trình

7. Bảng báo giá cửa nhôm Việt Pháp của công ty

Xuất xứ và cấu tạo cửa nhôm Việt Pháp

Cửa nhôm Việt Pháp có nguồn gốc từ Châu Âu, du nhập vào Việt Nam khoảng hơn 10 năm nay. Mặc dù xuất hiện sau cửa nhựa lõi thép nhưng do có các ưu điểm nổi trội hơn về chất lượng, mẫu mã nên dòng cửa này đã khẳng định được chỗ đứng vững chắc trong lòng người tiêu dùng Việt.

Cấu tạo cửa nhôm Việt Pháp:

Khung cửa: Thanh profile nhôm hệ Việt Pháp

Kính: Kính đơn, kính dán an toàn, kính cường lực hay kính hộp cách âm cách nhiệt

Gioăng: Hệ gioăng kép EPDM đàn hồi tốt, kín khít tuyệt đối, chịu nước

Phụ kiện: Khóa tay gạt, bản lề cối, tay nắm… hãng CHUGN nhập khẩu đồng bộ

Màu sắc: Có nhiều màu sắc cho khách hàng lựa chọn như màu trắng, vân gỗ, ghi, đen, café

Kích thước: Sản xuất theo kích thước đo đạc thực tế tại công trình.

Cấu tạo cửa nhôm Việt Pháp

Cấu tạo cửa nhôm Việt Pháp thể hiện qua mẫu góc

Các hệ cửa nhôm Việt Pháp thông dụng trên thị trường

Nhôm Việt Pháp được phân chia thành nhiều hệ và đảm nhiệm các chức năng khác nhau. Với tỉ trọng khác nhau nên việc tính giá thành hoàn thiện cho mỗi bộ cửa cũng sẽ có sự khác nhau.

Các hệ thông dụng của cửa nhôm Việt Pháp

♦ Hệ nhôm 4400 Việt Pháp: Dùng để thiết kế và lắp đặt cho cửa đi mở quay 1 cánh, 2 cánh hay cửa sổ mở quay, mở hất (kết hợp cả quay và hất).

♦ Hệ nhôm 4500 (450) Việt Pháp: Dùng thiết kế và lắp đặt cho cửa đi mở quay 1 cánh, 2 cánh, 4 cánh (thường được dùng cho cửa có kích thước lớn). Ngoài ra, hệ 450 còn được dùng lắp cho cửa mở xếp gấp có kích thước cực lớn.

♦ Hệ nhôm 2600 Việt Pháp: Hệ này dùng sản xuất cửa đi lùa hay cửa sổ trượt lùa 2 cánh, 3 cánh, 4 cánh.

♦ Hệ nhôm 1100 Việt Pháp: Chuyên dùng lắp đặt vách ngăn, vách kính mặt dựng khổ lớn (tường kính bao quanh tòa nhà).

Các đặc tính ưu việt của cửa nhôm Việt Pháp

Độ bền cao

Thanh profile nhôm Việt Pháp có cấu tạo khoang rỗng cùng với đường gân, gờ bên trong theo tiêu chuẩn quốc tế đã giúp thanh nhôm có độ bền cao, kháng lực vặn xoắn tốt.

Công nghệ sơn tĩnh điện phun kim điện từ cho ra màu sắc tươi, đều và bền đẹp mãi theo thời gian. Lớp sơn tĩnh điện giúp cho nhôm không bị hoen gỉ, phù hợp với thời tiết độ ẩm cao ở Việt Nam

Khả năng cách âm cách nhiệt tốt

Chính vì nhôm Việt Pháp có cấu tạo các khoang rỗng nên khi kết hợp với kính hộp (kính có khí trơ ở giữa) đã tạo ra được sản phẩm có tính cách âm tuyệt đối cao.

Hệ gioăng cao su EPDM kép đàn hồi tốt giúp liên kết giữa nhôm và kính cùng các điểm nối trên profile nhôm đã đảm bảo tính cách âm, cách nhiệt tốt nhất cho dòng của này.

An toàn thuận tiện

Nhôm Việt Pháp được sản xuất trên dây truyền hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế nên sản phẩm có khả năng chịu lực va đập tốt, khả năng chống ăn mòn cũng như hoen gỉ.. đặc biệt thích nghi với thời tiết Việt Nam.

Vật liệu là nhôm kính, giăng cao su có tại trọng nhẹ nên không ảnh hưởng nhiều đến kết cấu, lại dễ dàng di chuyển, lắp đặt và bảo dưỡng.

Hiệu quả kính tế rõ ràng

Sản phẩm có độ bền cao, không hoen gỉ, không bị ảnh hưởng nhiều bởi thời tiết lại dễ vệ sinh nên rất tiết kiệm chi phí cho bảo dưỡng cửa.

Cùng với khả năng cách âm, cách nhiệt tốt nên rất tiết kiệm chi phí cho các thiết bị như điều hòa và công tác cách âm. Rất phù hợp tại các khu vực có nhiễu loạn về khí hậu, khu dân cư đông đúc ồn ào.

Tính thẩm mỹ cao

Bởi đường nét thiết kế tinh tế, sang trọng và thật hiện đại nên sản phẩm đã có mặt tại hầu hết các tỉnh thành trên toàn quốc, từ thành thị cho tới nông thôn. Cửa phù hợp với mọi loại công trình kiến trúc.

Mẫu mã đẹp với nhiều kiểu dáng và màu sắc khác nhau như màu trắng, vân gỗ, ghi, đen, cafe.

Keo silicone

Keo chuyên dụng cho cửa nhôm xingfa là Soudal cao cấp xuất xứ Bỉ ( Thương hiệu keo nổi tiếng trên 50 năm và đã có mặt tại hơn 110 quốc gia trên khắp thế giới). Xem chi tiết tại Website: http://www.soudalgroup.com

Cataloge keo Soudal chính hãng

Quy trình tư vấn báo giá làm cửa nhôm Việt Pháp

♦ Bước đầu tiếp nhận và lưu lại thông tin khách hàng.

♦ Cho khách hàng xem mẫu, tư vấn về kiểu dáng, giá cả.. (Có thể qua điện thoại/ hoặc trực tiếp tại công trình).

♦ Khảo sát và đo đạc thực tế.

♦ Lên bảng báo giá đồng thời chốt kiểu dáng mẫu mã, lịch thi công với khách hàng.

♦ Sản xuất hoàn thiện thành phẩm tại xưởng.

♦ Thi công lắp đặt hoàn thiện, nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng cho khách hàng.

Một số các mẫu hình ảnh cửa nhôm Việt Pháp tại công trình

Một số ảnh mẫu công trình cửa kính khung nhôm Việt Pháp đã được lưu lại dưới góc kính đẹp.

Cửa nhôm 4 cánh cao cấp Việt Pháp

Cửa nhôm 4 cánh cao cấp Việt Pháp

Mẫu cửa lùa 2600 dán đề can đẹp

Mẫu cửa lùa 2600 dán đề can đẹp mắt

Hình ảnh mẫu cửa nhôm hệ 450 mở xếp gấp

Hình ảnh mẫu cửa nhôm hệ Việt Pháp 450 mở xếp gấp

Cửa và vách nhôm kính Việt Pháp đẹp

Không gian cửa và vách nhôm kính Việt Pháp đẹp

Cửa nhôm Việt Pháp hệ 4400

Cửa sổ nhôm Việt Pháp hệ 4400

Cửa nhôm Việt Pháp vân gỗ hệ 450 xếp trượt

Cửa nhôm Việt Pháp vân gỗ hệ 450 xếp trượt

Video cửa xếp trượt nhôm Việt Pháp hệ 4500

Bảng báo giá cửa nhôm kính Việt Pháp của công ty

TT

 Loại sản phẩm

Nhôm hệ

Kích thước(mm)

Diện tích(m2)

Đơn giá (VND/m2)

Hình vẽ minh họa

Rộng

Cao

1

Vách kính cố định

4400

500

1000

0.50

1,230,000

800

1000

0.80

1,050,000

1000

1500

1.50

920,000

2

Cửa sổ mở hất 1 cánh

4400

700

1000

0.70

1,450,000

800

1300

1.04

1,290,000

900

1500

1.35

1,200,000

3

Cửa sổ mở hất 1 cánh có Fix cố định

4400

600

1500

0.90

1,450,000

800

1700

1.36

1,260,000

900

1900

1.71

1,170,000

4

Cửa sổ mở hất 2 cánh có Fix cố định

4400

1300

1700

2.21

1,240,000

1500

1900

2.85

1,150,000

1700

2000

3.40

1,100,000

5

Cửa sổ mở quay 2 cánh có Fix cố định

4400

1300

1700

2.21

1,230,000

1500

1900

2.85

1,160,000

1700

2000

3.40

1,100,000

6

Cửa sổ (cửa đi) mở lùa 2 cánh

2600

1300

1500

1.95

1,290,000

1500

1950

2.93

1,200,000

1400

2300

3.22

1,150,000

7

Cửa sổ (cửa đi) 2 cánh mở lùa có Fix cố định

2600;
4400

1300

1900

2.47

1,280,000

1500

2500

3.75

1,160,000

1700

2800

4.76

1,100,000

8

Cửa sổ (cửa đi) 2 cánh mở trượt có Fix cố định hai bên

2600

2300

1100

2.53

1,380,000

2500

1950

4.88

1,150,000

2700

2300

6.21

1,100,000

9

Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới kính

450

700

2000

1.40

1,420,000

900

2150

1.94

1,260,000

1000

2300

2.30

1,200,000

10

Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano

4400

700

2000

1.40

1,410,000

900

2300

2.07

1,250,000

950

2500

2.38

1,210,000

11

Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới kính

4400

1200

2000

2.40

1,250,000

1600

2100

3.36

1,120,000

1800

2300

4.14

1,065,000

12

Cửa đi 2 cánh mở quay có Fix cố định, trên kính dưới pano

450

1200

2000

2.40

1,510,000

1600

2100

3.36

1,330,000

1800

2300

4.14

1,250,000

13

Cửa đi 4 cánh mở quay có Fix cố định, trên kính dưới kính

450;
4400

2150

2700

5.81

1,480,000

2200

2750

6.05

1,450,000

2500

2900

7.25

1,380,000

PHỤ KIỆN KIM KHÍ  

TT

Hệ cửa

Mô tả

Đơn giá

1

Cửa sổ mở trượt hệ 2600

2 cánh

Hệ dẫn hướng + khóa bán nguyệt

380,000

2

4 cánh

Hệ dẫn hướng + khóa bán nguyệt

470,000

3

Cửa sổ mở quay hệ 4400

1 cánh

Bản lề cối + chốt gạt

400,000

4

2 cánh

Bản lề cối + chốt âm + chốt gạt

450,000

5

Cửa đi mở quay hệ  4400

1 cánh

Bản lề cối + khóa tay gạt

580,000

6

2 cánh

Bản lề cối + chốt âm + khóa tay gạt

850,000

7

Cửa đi mở quay hệ 450

1 cánh

Bản lề cối +  khóa tay nắm đơn điểm

600,000

8

2 cánh

Bản lề cối + chốt âm + khóa tay nắm đơn điểm

800,000

9

4 cánh

Bản lề cối + chốt âm + khóa tay nắm đơn điểm

1,400,000

Ghi chú:                                                   Giá 1 bộ cửa = Diện tích x đơn giá + Phụ kiện

- Báo giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt hoàn thiện trong nội thành Hà Nội, chưa bao gồm thuế GTGT 10%.

- Báo giá trên dựa trên quy ước kỹ thuật chung. Với mỗi đơn hàng thực tế, sẽ có sự điều chỉnh về giá.

- Báo giá trên có tính chất tham khảo, Giá cụ thể được tính toán dựa trên công trình thực tế.

- Kính đơn trong báo giá là kính Việt Nhật 5mm. Sử dụng kính an toàn 6.38mm cộng thêm vào đơn giá 130.000 đ/m2; kính 8.38mm cộng thêm 180.000 đ/m2; kính hộp 5-9-5mm cộng thêm 420.000 đ/m2; kính cường lực 5mm cộng thêm 160.000 đ/m2; kính cường lực 8mm cộng thêm 250.000 đ/m2.

Hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được tư vấn cũng như báo giá tốt nhất rẻ nhất -  Mss Hoa